Biểu phí ngân hàng VPBank cập nhật mới nhất 2021

Ngan Hang Vpbank
Chia sẻ bài viết:
Share on facebook
Share on linkedin
Share on twitter
Share on email

I. Biểu phí chuyển tiền ngân hàng VPBank

1. Phí chuyển tiền trực tiếp tại PGD/Chi nhánh VPBank

Về dịch vụ chuyển tiền thì bạn có thể chuyển tiền từ tài khoản ngân hàng VPBank của mình hoặc mang tiền mặt tới ngân hàng để chuyển. Nếu bạn chuyển tiền trực tiếp tại PGD thì mức phí phải chịu như sau:

Ngan Hang Vpbank

Phí chuyển tiền cùng hệ thống VPBank

Khách hàng chuyển tiền cho người thụ hưởng cùng hệ thống tại PGD/chi nhánh sẽ được miễn phí theo quy định của ngân hàng. Các mức phí khi giao dịch cùng hệ thống được tổng hợp dưới bảng sau:

Bảng 1: Phí chuyển tiền cùng hệ thống VPBank
Tiền mặt Chuyển khoản
Chuyển đến tỉnh/TP cùng nơi chuyển
  • Người nhận bằng CMT/hộ chiếu
0.03%(TT:20.000VND/2USD TĐ: 1.000.000VND) Mức phí: 0.03%/tổng số tiền chuyển

  • Tối thiểu: 15.000VND/1 USD
  • Tối đa: 1.000.000VND
  • Người nhận bằng tài khoản
Không thu phí
Chuyển đến tỉnh/TP khác nơi chuyển
  • Người nhận bằng tài khoản
0.03%(TT:20.000VND TĐ:1.000.000VND) 10.000VND/1USD
  • Người nhận bằng CMT/hộ chiếu
0.05%(TT:25.000VND/5USD TĐ: 1.500.000VND) Mức phí: 0.03%/tổng số tiền chuyển

  • Tối thiểu: 20.000VND/2 USD
  • Tối đa: 1.000.000VND

Phí chuyển tiền khác hệ thống VPBank

Khách hàng có thể chuyển tiền khác ngân hàng tại VPBank bằng cách nộp tiền mặt trực tiếp tại quầy giao dịch ngân hàng. Vì là khác ngân hàng nên khách hàng sẽ phải chịu một mức phí. Cụ thể như sau:

Bảng 2: Phí chuyển tiền khác hệ thống VPBank
Chuyển tiền đến tỉnh/TP cùng nơi chuyển
  • VND
0.05%(TT:20.000VND TĐ:1.500.000VND) Mức phí: 0.03%/tổng số tiền chuyển

  • Tối thiểu: 20.000VND
  • Tối đa: 1.000.000VND
  • Ngoại tệ khác
5USD/lệnh + Phí kiểm đếm 5USD/lệnh
Chuyển tiền đến tỉnh/TP khác nơi chuyển
  • VND
0.08% (TT: 25.000VND, TĐ : 1.500.000VND) Mức phí: 0.05%/tổng số tiền chuyển

  • Tối thiểu: 20.000VND
  • Tối đa: 1.000.000VND
  • Ngoại tệ khác
0.05% (TT: 5USD, TĐ : 100USD) Mức phí: 0.05%/tổng số tiền chuyển

  • Tối thiểu: 5USD
  • Tối đa: 100USD
+ Phí kiểm đếm

Ví dụ:

  • Khách hàng chuyển khoản 1.500.000VNĐ đến cùng TP/nơi chuyển mức phí:  0.05%/GD tương ứng với mức phí 20.000 đồng.
  • Khách hàng chuyển 100 USD đến khác TP/nơi chuyển mức phí:0.05%/GD tương ứng với mức phí 5 USD và có thể kèm theo phí kiểm đếm nếu là chuyển bằng tiền mặt.

2. Phí chuyển tiền ngân hàng VPBank qua cây ATM

Để chuyển tiền tại cây ATM ngân hàng VPBank cũng như các ngân hàng khác, khách hàng thực hiện theo các bước sau:

  • Bước 1: Cho thẻ vào khe đọc thẻ
  • Bước 2: Chọn ngôn ngữ Tiếng Việt/Tiếng Anh
  • Bước 3: Nhập mã PIN (cần đảm bảo bảo mật nên dùng tay che)
  • Bước 4: Chọn Chuyển khoản
  • Bước 5: Nhập số tài khoản của người nhận (nếu khác ngân hàng sẽ thêm một bước chọn ngân hàng cần chuyển)
  • Bước 6: Nhập số tiền cần chuyển vào và thực hiện chuyển khoản.

Việc chuyển tiền tiền tại cây ATM có thể mất một vài loại phí tùy thuộc vào số tiền bạn chuyển, ngân hàng bạn chuyển. Cụ thể, phí dịch vụ chuyển tiền VPBank như sau:

  • Chuyển tiền cùng hệ thống ATM ngân hàng VPBank: Miễn phí
  • Phí chuyển khoản ngoài hệ thống tại ATM: 7.700 đồng/ giao dịch

Phí chuyển tiền ngân hàng VPBank qua ngân hàng điện tử

Nền CNTT ngày càng phát triển, nhận thấy được điều này ngân hàng VPbank triển khai ngân hàng điện tử giúp khách hàng thực hiện các giao dịch một cách nhanh chóng, an toàn trên máy tính, điện thoại, các thiết bị điện tử có kết nối Internet.

Ngân hàng điện tử VPBank bao gồm 2 kênh là Internet Banking và BankPlus với nhiều tính năng vượt trội trên nền tảng công nghệ bảo mật cao. Phí chuyển tiền của 2 kênh này được tổng hợp trong bảng sau:

Phí chuyển khoản VPBank qua dịch vụ Bankplus

Biểu phí ngân hàng VPBank
Phí chuyển khoản VPBank qua dịch vụ Bankplus

Bảng 3: Phí chuyển tiền VPBank qua dịch vụ Bankplus

Phí chuyển khoản VPBank qua dịch vụ Internet Banking

Biểu phí ngân hàng VPBank
Phí chuyển khoản VPBank qua dịch vụ Internet Banking

 Dịch vụ chuyển tiền quốc tế

Ngân hàng VPBank là một trong những thành viên của Ngân hàng quốc tế SWIFT và có liên kết đại lý với nhiều ngân hàng trên thế giới, do đó lựa chọn chuyển tiền ra nước ngoài bằng mã CODE SWIFT là một lựa chọn tốt nhất.

Các loại ngoại tệ chấp nhấn là: EUR, USD, JPY, CAD,AUD, GBP, CNY. Mức phí chuyển tiền với từng loại ngoại tệ như sau:

 Chuyển tiền đi
Phí dịch vụ chuyển tiền quốc tế 0.2% (TT: 10USD, TĐ : 300USD)
Phí dịch vụ ngân hàng ngoài nước (VPBank thu hộ)
  • USD
25USD/lệnh
  • EUR
30EUR/lệnh
  • GBP
35GBP/lệnh
  • JYP
0.1% (TT 7.000JPG)
  • Ngoại tệ khác
Tương đương 25USD/lệnh
Phí tra soát/hủy/sửa đổi lệnh 10USD/lần + Phí phát sinh thực tế (nếu có)

Bảng 5: Phí chuyển tiền VPBank quốc tế

II. Biểu phí dịch vụ thẻ VPBank

The Tin Dung Vpbank

1. Thẻ ghi nợ nội địa

Thẻ ghi nợ nội địa Thẻ ghi nợ nội địa VP Super

1. Phát hành thẻ và phí thường niên thẻ

Phát hành thường Không thu phí Không thu phí
Phát hành nhanh 100.000 VND 100.000 VND
Phí thường niên Không thu phí Không thu phí

2. Phí vấn tin, in sao kê

Trong hệ thống Không thu phí Không thu phí
Ngoài hệ thống 500 VND/lần Không thu phí

3. Phí chuyển khoản giữa các TKTT của VPBank

Tại ATM của VPBank Không thu phí Không thu phí
Tại ATM của ngân hàng khác Không thu phí Không thu phí
Phí chuyển khoản ngoài hệ thống tại ATM 7.000 VND/giao dịch Không thu phí
Rút tiền tại ATM (ngoài hệ thống VPBank) 3.000 VND/giao dịch Không thu phí

4. Phí cấp lại PIN

20.000 VND/lần 20.000 VND/lần

5. Phí dịch vụ

30.000 VND/lần 30.000 VND/lần

2. Thẻ ghi nợ quốc tế

MC2 Debit/Lady Debit Platinum Debit Card VNA-Platinum Debit Card Platinum Gold Debit

1. Phí phát hành

Phát hành thường Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí
Phát hành nhanh 300.000 VND 300.000 VND 300.000 VND Không thu phí
Phát hành lại Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí

2. Phí thường niên

Thẻ chính MC2: 49.000 VND

Lady: 99.000 VND

149.000 VND 199.000 VND Không thu phí
Thẻ phụ 49.000 VND 99.000 VND 149.000 VND Không thu phí

3. Phí rút tiền mặt

Trong hệ thống VPBank Việt Nam Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí
Ngoài hệ thống VPBank Việt Nam 0,2% (Tối thiểu: 10.000 VND) 0,2% (Tối thiểu: 10.000 VND) 0,2% (Tối thiểu: 10.000 VND) Không thu phí
Ngoài hệ thống VPBank tại nước ngoài 4% (Tối thiểu: 50.000 VND) 4% (Tối thiểu: 50.000 VND) 4% (Tối thiểu: 50.000 VND) 1% (Tối thiểu: 22.000 VND)

4. Phí truy vấn, in sao kê ngoài VPBank

7.000 VND 7.000 VND 7.000 VND Không thu phí

5. Phí thông báo mất cắp, thất lạc thẻ

200.000 VND 200.000 VND 200.000 VND Không thu phí

6. Phí xử ký các giao dịch thẻ quốc tế

3% giao dịch 2,5% giao dịch 2,5% giao dịch 2,5% giao dịch

7. Phí cấp lại PIN

30.000 VND 30.000 VND 30.000 VND Không thu phí

8. Phí dịch vụ khác

50.000 VND 50.000 VND 50.000 VND Không thu phí

3. Thẻ tín dụng quốc tế

MC 2 Credit Lady Credit/StepUp Credit VPBank Platinum Credit VNAirline VPBank Platinum Credit VPBank Priority Platinum Credit/VNAirline VPBank Priority Platinum Credit

1. Phí phát hành thẻ

Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí

2. Phí thanh lý/tất toán thẻ

Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí

3. Phí thay thế/cấp lại thẻ/PIN

Phí phát hành lại thẻ bị mất 200.000 VND 200.000 VND 200.000 VND 200.000 VND Không thu phí
Thay đổi lại hạng thẻ hoặc loại thẻ 100.000 VND 100.000 VND 100.000 VND 100.000 VND Không thu phí
Cấp lại PIN 30.000 VND 30.000 VND 30.000 VND 30.000 VND Không thu phí
Phí thay thế thẻ
Phí thay thế thẻ do hư hỏng 150.000 VND 150.000 VND 150.000 VND 150.000 VND 150.000 VND
Phí thay thế thẻ do hết hạn Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí

4. Phí thường niên

Thẻ chính 250.000 VND 400.000 VND 600.000 VND 800.000 VND Không thu phí
Thẻ phụ 150.000 VND Lady: Không thu phí

StepUp: 200.000 VND

250.000 VND Không thu phí Không thu phí
Xác nhận tài khoản theo yêu cầu của chủ thẻ 50.000 VND 50.000 VND 50.000 VND Không thu phí Không thu phí
Phí thay đổi hạn mức tín dụng Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí
Phí thay đổi loại tài sản đảm bảo 100.000 VND 100.000 VND 100.000 VND 100.000 VND 100.000 VND
Phí trả chậm 5% (Tối thiểu: 149.000 VND. Tối đa: 999.000 VND) 5% (Tối thiểu: 149.000 VND. Tối đa: 999.000 VND) 5% (Tối thiểu: 249.000 VND. Tối đa: 999.000 VND) 5% (Tối thiểu: 249.000 VND. Tối đa: 999.000 VND) 5% (Tối thiểu: 249.000 VND. Tối đa: 999.000 VND)

5. Cấp lại sao kê tài khoản/bản sao hóa đơn

Sao kê hàng tháng Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí Không thu phí
Cấp lại sao kê (nhận tại quầy) 80.000 VND 80.000 VND 80.000 VND Không thu phí Không thu phí
Cấp lại sao kê (nhận qua đường bưu điện, bao gồm phí chuyển phát) 100.000 VND 100.000 VND 100.000 VND Không thu phí Không thu phí
Phí yêu cầu bản sao hóa đơn 80.000 VND/hóa đơn 80.000 VND/hóa đơn 80.000 VND/hóa đơn Không thu phí Không thu phí

6. Tra soát (thu trong trường hợp khách hàng khiếu nại sai)

100.000 VND 100.000 VND 100.000 VND Không thu phí Không thu phí

7. Phí ứng trước tiền mặt (trên mỗi giao dịch)

4% (Tối thiểu: 50.000 VND) 4% (Tối thiểu: 50.000 VND) 4% (Tối thiểu: 50.000 VND) 4% (Tối thiểu: 50.000 VND) 4% (Tối thiểu: 50.000 VND)

8. Phí xử lý giao dịch quốc tế (không áp dụng cho giao dịch VND)

3% giá trị giao dịch 3% giá trị giao dịch 3% giá trị giao dịch 3% giá trị giao dịch 3% giá trị giao dịch

Trên đây là biểu phí dịch vụ thẻ VPBank để bạn đọc tham khảo. Để được hướng dẫn mở thẻ VPBank, vui lòng đăng ký để được tư vấn MIỄN PHÍ.

Bài viết cùng chủ đề:

Theo dõi
Thông báo qua email khi
guest
0 Bình luận
Inline Feedbacks
Xem tất cả bình luận
[Hướng dẫn] Đăng ký Tài khoản MB BANK số đẹp TỨ QUÝ, tài lộc miễn phíXem ngay
+ +
0
Ý kiến của bạn luôn tuyệt vời, hãy để lại bình luậnx
()
x